Model: TC 135 S
Dung tích 135 lít
Bên trong tủ có sẵn 3 rack kim loại, 1 khay hứng + 4 ổ cắm điện
Kích thước W513 x D441 x H702 mm
KL 39 kg
Vui lòng liên hệ Quốc Việt - 0986817366
Cám ơn!
406/63 Cộng Hòa, P.13, Tân Bình, Tp. HCM Hotline: 0986817366 Email:viet.hoay@gmail.com Skype: kid_871
| Thông số kĩ thuật: |
| * Công suất: 2.5kN (2500N, 250kgf, 550lbf) |
| * Con trượt có thể dịch chuyển được 500mm |
| * Khoảng không max. là 530mm |
| * Độ phân giải sự dịch chuyển: 0.001 mm |
| * Phạm vi tốc độ: 1 - 1200mm/phút, chính xác +/-0.2% |
| * Độ phân giải tốc độ: 0.1mm/phút |
| * Số chu kì tối đa cho 1 lần test là 9999 chu kì |
| * Có thể xuất kết quả qua máy tính, máy in, datalogger bằng |
| phần mềm VectorPro Lite (mua riêng) |
| * Kích thước: H941 x W290 x D414 mm |
| * Trọng lượng máy: 24kg |
| * Nguồn điện: 230V 50Hz |
| * MT2.5-dV kết hợp với Advanced Force Gauge AFG cho |
| phép kiểm tra được nhiều ứng dụng như: lực uốn cong, |
| lực nén, lực kéo đứt, lực topload chai PET, lực bóc tách, lực |
| bám dính, lực đâm xuyên, …. |
| * MT2.5-dV có thể kết hợp với 10 models AFG từ 2.5N đến |
| 2500N với độ chính xác +/-0.1% |
| Phụ tùng: |
| 850-420 Advanced Force Gauge 1000N (100kgf) |
| * Đơn vị hiển thị: N, kN, mN, lbf, ozf, kgf và gf |
| * Tốc độ xử lý mẫu: 5000 Hz |
| * Đèn hiển thị PASS/FAIL |
| * Bộ nhớ lưu 500 kết quả |
| * Độ chính xác +/-0.1% (full scale) |
| * Cổng RS232, Mitutoyo, Analog để xuất dữ liệu |
| * Đáp ứng tiêu chuẩn CE |